众口难调 (zhòngkǒunántiáo) nghĩa là Khó làm hài lòng tất cả mọi người.
众口难调 đọc thế nào?
众口难调 đọc là zhòngkǒunántiáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 众口难调 là gì?
Âm Hán Việt của 众口难调 là "chúng khẩu nan điều".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.