TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

众志成城

zhòngzhìchéngchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眾志成城

Âm Hán Việt CHÚNG CHÍ THÀNH THÀNH

众志成城 nghĩa là Đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá.

Nghĩa của 众志成城

zhòngzhìchéngchéng

CHÚNG CHÍ THÀNH THÀNHCụm từphồn thể 眾志成城
  1. thành ngữ Đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá

Câu hỏi thường gặp

众志成城 nghĩa là gì?

众志成城 (zhòngzhìchéngchéng) nghĩa là Đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá.

众志成城 đọc thế nào?

众志成城 đọc là zhòngzhìchéngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 众志成城 là gì?

Âm Hán Việt của 众志成城 là "chúng chí thành thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.