众寡悬殊 nghĩa là Chênh lệch lớn về lực lượng số lượng.
Nghĩa của 众寡悬殊
zhòngguǎxuánshū
CHÚNG QUẢ HUYỀN THÙphồn thể 眾寡懸殊
thành ngữ Chênh lệch lớn về lực lượng số lượng
Câu hỏi thường gặp
众寡悬殊 nghĩa là gì?
众寡悬殊 (zhòngguǎxuánshū) nghĩa là Chênh lệch lớn về lực lượng số lượng.
众寡悬殊 đọc thế nào?
众寡悬殊 đọc là zhòngguǎxuánshū (pinyin).
Âm Hán Việt của 众寡悬殊 là gì?
Âm Hán Việt của 众寡悬殊 là "chúng quả huyền thù".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.