TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

众星拱辰

zhòngxīnggǒngchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眾星拱辰

Âm Hán Việt CHÚNG TINH CỦNG THÌN

众星拱辰 nghĩa là Tất cả các ngôi sao xoay quanh sao Bắc Đẩu 北辰 (Běichén) (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi.

Nghĩa của 众星拱辰

zhòngxīnggǒngchén

CHÚNG TINH CỦNG THÌNphồn thể 眾星拱辰
  1. nghĩa đen Tất cả các ngôi sao xoay quanh sao Bắc Đẩu 北辰 (Běichén) (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi
  2. Tụ họp quanh một lãnh đạo đáng kính

Câu hỏi thường gặp

众星拱辰 nghĩa là gì?

众星拱辰 (zhòngxīnggǒngchén) nghĩa là Tất cả các ngôi sao xoay quanh sao Bắc Đẩu 北辰 (Běichén) (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi.

众星拱辰 đọc thế nào?

众星拱辰 đọc là zhòngxīnggǒngchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 众星拱辰 là gì?

Âm Hán Việt của 众星拱辰 là "chúng tinh củng thìn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.