众望所归 (zhòngwàngsuǒguī) nghĩa là Được ủng hộ rộng rãi.
众望所归 đọc thế nào?
众望所归 đọc là zhòngwàngsuǒguī (pinyin).
Âm Hán Việt của 众望所归 là gì?
Âm Hán Việt của 众望所归 là "chúng vọng sở quy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.