TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

众望

zhòngwàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眾望

Âm Hán Việt CHÚNG VỌNG

众望 nghĩa là Kỳ vọng của mọi người.

Nghĩa của 众望

zhòngwàng

CHÚNG VỌNGDanh từphồn thể 眾望
  1. Kỳ vọng của mọi người

Từ ghép có 众望

Thành ngữ có 众望

Câu hỏi thường gặp

众望 nghĩa là gì?

众望 (zhòngwàng) nghĩa là Kỳ vọng của mọi người.

众望 đọc thế nào?

众望 đọc là zhòngwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 众望 là gì?

Âm Hán Việt của 众望 là "chúng vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.