TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

众矢之的

zhòngshǐzhīdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眾矢之的

众矢之的 nghĩa là Đích ngắm của muôn tên (thành ngữ); chịu sự chỉ trích của công chúng.

Nghĩa của 众矢之的

zhòngshǐzhīdì

Cụm từphồn thể 眾矢之的
  1. nghĩa đen Đích ngắm của muôn tên (thành ngữ); chịu sự chỉ trích của công chúng
  2. Bị tấn công từ mọi phía

Câu hỏi thường gặp

众矢之的 nghĩa là gì?

众矢之的 (zhòngshǐzhīdì) nghĩa là Đích ngắm của muôn tên (thành ngữ); chịu sự chỉ trích của công chúng.

众矢之的 đọc thế nào?

众矢之的 đọc là zhòngshǐzhīdì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.