TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

优先承购权

yōuxiānchénggòuquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 優先承購權

Âm Hán Việt ƯU TIÊN THỪA CẤU QUYỀN

优先承购权 nghĩa là quyền mua trước.

Nghĩa của 优先承购权

yōuxiānchénggòuquán

ƯU TIÊN THỪA CẤU QUYỀNphồn thể 優先承購權
  1. Quyền mua trước
  2. Quyền từ chối đầu tiên (ROFR)
  3. Quyền ưu tiên mua

Câu hỏi thường gặp

优先承购权 nghĩa là gì?

优先承购权 (yōuxiānchénggòuquán) nghĩa là quyền mua trước.

优先承购权 đọc thế nào?

优先承购权 đọc là yōuxiānchénggòuquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 优先承购权 là gì?

Âm Hán Việt của 优先承购权 là "ưu tiên thừa cấu quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.