优先承购权 (yōuxiānchénggòuquán) nghĩa là quyền mua trước.
优先承购权 đọc thế nào?
优先承购权 đọc là yōuxiānchénggòuquán (pinyin).
Âm Hán Việt của 优先承购权 là gì?
Âm Hán Việt của 优先承购权 là "ưu tiên thừa cấu quyền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.