TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

优先级

yōuxiānjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 優先級

Âm Hán Việt ƯU TIÊN CẤP

优先级 nghĩa là mức độ ưu tiên, thứ tự ưu tiên.

Nghĩa của 优先级

yōuxiānjí

ƯU TIÊN CẤPphồn thể 優先級
  1. tin học Mức độ ưu tiên
  2. tin học Thứ tự ưu tiên (của toán tử)

Câu hỏi thường gặp

优先级 nghĩa là gì?

优先级 (yōuxiānjí) nghĩa là mức độ ưu tiên, thứ tự ưu tiên.

优先级 đọc thế nào?

优先级 đọc là yōuxiānjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 优先级 là gì?

Âm Hán Việt của 优先级 là "ưu tiên cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.