TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

优先认股权

yōuxiānrèngǔquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 優先認股權

Âm Hán Việt ƯU TIÊN NHẬN CỔ QUYỀN

优先认股权 nghĩa là Quyền ưu tiên mua cổ phiếu (khi phát hành).

Nghĩa của 优先认股权

yōuxiānrèngǔquán

ƯU TIÊN NHẬN CỔ QUYỀNphồn thể 優先認股權
  1. Quyền ưu tiên mua cổ phiếu (khi phát hành)

Câu hỏi thường gặp

优先认股权 nghĩa là gì?

优先认股权 (yōuxiānrèngǔquán) nghĩa là Quyền ưu tiên mua cổ phiếu (khi phát hành).

优先认股权 đọc thế nào?

优先认股权 đọc là yōuxiānrèngǔquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 优先认股权 là gì?

Âm Hán Việt của 优先认股权 là "ưu tiên nhận cổ quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.