TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

优劣

yōuliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 優劣

Âm Hán Việt ƯU LIỆT

优劣 nghĩa là tốt và xấu.

Nghĩa của 优劣

yōuliè

ƯU LIỆTDanh từphồn thể 優劣
  1. Tốt và xấu
  2. Ưu điểm và nhược điểm

Câu hỏi thường gặp

优劣 nghĩa là gì?

优劣 (yōuliè) nghĩa là tốt và xấu.

优劣 đọc thế nào?

优劣 đọc là yōuliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 优劣 là gì?

Âm Hán Việt của 优劣 là "ưu liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.