TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

优势

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yōushì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 優勢

Âm Hán Việt ƯU THẾ

优势 nghĩa là sự vượt trội, sự thống trị.

Nghĩa của 优势

yōushì

ƯU THẾDanh từphồn thể 優勢
  1. Sự vượt trội
  2. Sự thống trị
  3. Lợi thế

Từ ghép có 优势

Câu hỏi thường gặp

优势 nghĩa là gì?

优势 (yōushì) nghĩa là sự vượt trội, sự thống trị.

优势 đọc thế nào?

优势 đọc là yōushì (pinyin).

Âm Hán Việt của 优势 là gì?

Âm Hán Việt của 优势 là "ưu thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.