TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

优待票

yōudàipiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 優待票

Âm Hán Việt ƯU ĐÃI PHIẾU

优待票 nghĩa là Vé giảm giá (ví dụ: cho sinh viên).

Nghĩa của 优待票

yōudàipiào

ƯU ĐÃI PHIẾUphồn thể 優待票
  1. Vé giảm giá (ví dụ: cho sinh viên)

Câu hỏi thường gặp

优待票 nghĩa là gì?

优待票 (yōudàipiào) nghĩa là Vé giảm giá (ví dụ: cho sinh viên).

优待票 đọc thế nào?

优待票 đọc là yōudàipiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 优待票 là gì?

Âm Hán Việt của 优待票 là "ưu đãi phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.