TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

优惠

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yōuhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 優惠

Âm Hán Việt ƯU HUỆ

优惠 nghĩa là ưu đãi, điều kiện thuận lợi.

Nghĩa của 优惠

yōuhuì

ƯU HUỆTính từ, Danh từphồn thể 優惠
  1. Ưu đãi
  2. Điều kiện thuận lợi
  3. Đối xử ưu đãi
  4. Giá giảm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 优惠

Đồng nghĩa

Từ ghép có 优惠

Câu hỏi thường gặp

优惠 nghĩa là gì?

优惠 (yōuhuì) nghĩa là ưu đãi, điều kiện thuận lợi.

优惠 đọc thế nào?

优惠 đọc là yōuhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 优惠 là gì?

Âm Hán Việt của 优惠 là "ưu huệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.