TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

优等

yōuděng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 優等

Âm Hán Việt ƯU ĐẲNG

优等 nghĩa là hạng nhất.

Nghĩa của 优等

yōuděng

ƯU ĐẲNGTính từphồn thể 優等
  1. Hạng nhất
  2. Loại hàng đầu
  3. Cao cấp
  4. Xuất sắc
  5. Vượt trội

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 优等

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

优等 nghĩa là gì?

优等 (yōuděng) nghĩa là hạng nhất.

优等 đọc thế nào?

优等 đọc là yōuděng (pinyin).

Âm Hán Việt của 优等 là gì?

Âm Hán Việt của 优等 là "ưu đẳng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.