优胜劣汰
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 優勝劣汰
优胜劣汰 nghĩa là Sự sống sót của kẻ thích nghi nhất.
Nghĩa của 优胜劣汰
yōushèngliètài
ƯU THẮNG LIỆT THẢICụm từphồn thể 優勝劣汰- thành ngữ Sự sống sót của kẻ thích nghi nhất
Câu hỏi thường gặp
优胜劣汰 nghĩa là gì?
优胜劣汰 (yōushèngliètài) nghĩa là Sự sống sót của kẻ thích nghi nhất.
优胜劣汰 đọc thế nào?
优胜劣汰 đọc là yōushèngliètài (pinyin).
Âm Hán Việt của 优胜劣汰 là gì?
Âm Hán Việt của 优胜劣汰 là "ưu thắng liệt thải".