TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

优选

yōuxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 優選

Âm Hán Việt ƯU TUYỂN

优选 nghĩa là tối ưu, ưa chuộng.

Nghĩa của 优选

yōuxuǎn

ƯU TUYỂNĐộng từphồn thể 優選
  1. Tối ưu
  2. Ưa chuộng

Câu hỏi thường gặp

优选 nghĩa là gì?

优选 (yōuxuǎn) nghĩa là tối ưu, ưa chuộng.

优选 đọc thế nào?

优选 đọc là yōuxuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 优选 là gì?

Âm Hán Việt của 优选 là "ưu tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.