TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

优越

yōuyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 優越

Âm Hán Việt ƯU VIỆT

优越 nghĩa là vượt trội, sự vượt trội.

Nghĩa của 优越

yōuyuè

ƯU VIỆTTính từphồn thể 優越
  1. Vượt trội
  2. Sự vượt trội

Câu hỏi thường gặp

优越 nghĩa là gì?

优越 (yōuyuè) nghĩa là vượt trội, sự vượt trội.

优越 đọc thế nào?

优越 đọc là yōuyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 优越 là gì?

Âm Hán Việt của 优越 là "ưu việt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.