TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会众

huìzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會眾

Âm Hán Việt HỘI CHÚNG

会众 nghĩa là khán giả, người tham gia.

Nghĩa của 会众

huìzhòng

HỘI CHÚNGDanh từ, Động từphồn thể 會眾
  1. Khán giả
  2. Người tham gia
  3. Tín đồ (của giáo phái)

Câu hỏi thường gặp

会众 nghĩa là gì?

会众 (huìzhòng) nghĩa là khán giả, người tham gia.

会众 đọc thế nào?

会众 đọc là huìzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 会众 là gì?

Âm Hán Việt của 会众 là "hội chúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.