TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会同

huìtóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會同

Âm Hán Việt HỘI ĐỒNG

会同 nghĩa là Xử lý việc gì đó cùng nhau.

Nghĩa của 会同

huìtóng

HỘI ĐỒNGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 會同
  1. Xử lý việc gì đó cùng nhau

Huìtóng

HỘI ĐỒNGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 會同tên riêng
  1. Huyện Huitong ở Huaihua 怀化 (Huáihuà), Hồ Nam

Câu hỏi thường gặp

会同 nghĩa là gì?

会同 (huìtóng, huìtóng) nghĩa là Xử lý việc gì đó cùng nhau.

会同 đọc thế nào?

会同 đọc là huìtóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 会同 là gì?

Âm Hán Việt của 会同 là "hội đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.