TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会员

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huìyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會員

Âm Hán Việt HỘI VIÊN

会员 nghĩa là thành viên.

Nghĩa của 会员

huìyuán

HỘI VIÊNDanh từphồn thể 會員
  1. Thành viên

Từ ghép có 会员

Câu hỏi thường gặp

会员 nghĩa là gì?

会员 (huìyuán) nghĩa là thành viên.

会员 đọc thế nào?

会员 đọc là huìyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 会员 là gì?

Âm Hán Việt của 会员 là "hội viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.