会员
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 會員
会员 nghĩa là thành viên.
Nghĩa của 会员
huìyuán
HỘI VIÊNDanh từphồn thể 會員- Thành viên
Từ ghép có 会员
Câu hỏi thường gặp
会员 nghĩa là gì?
会员 (huìyuán) nghĩa là thành viên.
会员 đọc thế nào?
会员 đọc là huìyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 会员 là gì?
Âm Hán Việt của 会员 là "hội viên".