TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会哭的孩子有奶吃

huìkūdeháiziyǒunǎichī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會哭的孩子有奶吃

Âm Hán Việt HỘI KHỐC ĐÍCH HÀI TỬ HỮU NÃI CẬT

会哭的孩子有奶吃 nghĩa là Đứa trẻ biết khóc thì được bú sữa.

Nghĩa của 会哭的孩子有奶吃

huìkūdeháiziyǒunǎichī

HỘI KHỐC ĐÍCH HÀI TỬ HỮU NÃI CẬTphồn thể 會哭的孩子有奶吃
  1. nghĩa đen, thành ngữ Đứa trẻ biết khóc thì được bú sữa
  2. nghĩa bóng Bánh xe kêu có dầu

Câu hỏi thường gặp

会哭的孩子有奶吃 nghĩa là gì?

会哭的孩子有奶吃 (huìkūdeháiziyǒunǎichī) nghĩa là Đứa trẻ biết khóc thì được bú sữa.

会哭的孩子有奶吃 đọc thế nào?

会哭的孩子有奶吃 đọc là huìkūdeháiziyǒunǎichī (pinyin).

Âm Hán Việt của 会哭的孩子有奶吃 là gì?

Âm Hán Việt của 会哭的孩子有奶吃 là "hội khốc đích hài tử hữu nãi cật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.