TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会商

huìshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會商

Âm Hán Việt HỘI THƯƠNG

会商 nghĩa là hội ý, tham khảo.

Nghĩa của 会商

huìshāng

HỘI THƯƠNGĐộng từphồn thể 會商
  1. Hội ý
  2. Tham khảo
  3. Thương lượng
  4. Tổ chức hội nghị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 会商

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

会商 nghĩa là gì?

会商 (huìshāng) nghĩa là hội ý, tham khảo.

会商 đọc thế nào?

会商 đọc là huìshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 会商 là gì?

Âm Hán Việt của 会商 là "hội thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.