会场
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 會場
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
会场 nghĩa là nơi họp.
Nghĩa của 会场
huìchǎng
HỘI TRƯỜNGDanh từphồn thể 會場- Nơi họp
- Nơi tụ tập của mọi người
Từ ghép có 会场
Câu ví dụ với 会场
- 会场内,掌声、哨声、喊声、笑声乱成了一锅粥。 Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.Tatoeba #3709241
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
会场 nghĩa là gì?
会场 (huìchǎng) nghĩa là nơi họp.
会场 đọc thế nào?
会场 đọc là huìchǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 会场 là gì?
Âm Hán Việt của 会场 là "hội trường".