TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会场

huìchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會場

Âm Hán Việt HỘI TRƯỜNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

会场 nghĩa là nơi họp.

Nghĩa của 会场

huìchǎng

HỘI TRƯỜNGDanh từphồn thể 會場
  1. Nơi họp
  2. Nơi tụ tập của mọi người

Từ ghép có 会场

Câu ví dụ với 会场

  • 会场内,掌声、哨声、喊声、笑声乱成了一锅粥。 Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.Tatoeba #3709241

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

会场 nghĩa là gì?

会场 (huìchǎng) nghĩa là nơi họp.

会场 đọc thế nào?

会场 đọc là huìchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 会场 là gì?

Âm Hán Việt của 会场 là "hội trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.