Dịch từ tiếng Pháp agrégé (người có chứng chỉ giảng dạy)
Câu hỏi thường gặp
会士 nghĩa là gì?
会士 (huìshì) nghĩa là Thành viên của dòng tu.
会士 đọc thế nào?
会士 đọc là huìshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 会士 là gì?
Âm Hán Việt của 会士 là "hội sĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.