TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会士

huìshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會士

Âm Hán Việt HỘI SĨ

会士 nghĩa là Thành viên của dòng tu.

Nghĩa của 会士

huìshì

HỘI SĨDanh từphồn thể 會士
  1. Thành viên của dòng tu
  2. Người sám hối
  3. Huynh đệ
  4. Dịch từ tiếng Pháp agrégé (người có chứng chỉ giảng dạy)

Câu hỏi thường gặp

会士 nghĩa là gì?

会士 (huìshì) nghĩa là Thành viên của dòng tu.

会士 đọc thế nào?

会士 đọc là huìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 会士 là gì?

Âm Hán Việt của 会士 là "hội sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.