TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会奖旅游

huìjiǎnglǚyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會獎旅遊

Âm Hán Việt HỘI TƯỞNG LỮ DU

会奖旅游 nghĩa là Du lịch MICE (từ viết tắt của "hội họp, khen thưởng, hội nghị và triển lãm"), còn gọi là "ngành công nghiệp hội họp" hoặc "ngành công nghiệp sự kiện".

Nghĩa của 会奖旅游

huìjiǎnglǚyóu

HỘI TƯỞNG LỮ DUphồn thể 會獎旅遊
  1. Du lịch MICE (từ viết tắt của "hội họp, khen thưởng, hội nghị và triển lãm"), còn gọi là "ngành công nghiệp hội họp" hoặc "ngành công nghiệp sự kiện"

Câu hỏi thường gặp

会奖旅游 nghĩa là gì?

会奖旅游 (huìjiǎnglǚyóu) nghĩa là Du lịch MICE (từ viết tắt của "hội họp, khen thưởng, hội nghị và triển lãm"), còn gọi là "ngành công nghiệp hội họp" hoặc "ngành công nghiệp sự kiện".

会奖旅游 đọc thế nào?

会奖旅游 đọc là huìjiǎnglǚyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 会奖旅游 là gì?

Âm Hán Việt của 会奖旅游 là "hội tưởng lữ du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.