会展 nghĩa là Hội nghị và triển lãm (viết tắt của 会议展览 (huìyìzhǎnlǎn)).
Nghĩa của 会展
huìzhǎn
HỘI TRIỂNTên riêngphồn thể 會展
Hội nghị và triển lãm (viết tắt của 会议展览 (huìyìzhǎnlǎn))
Câu hỏi thường gặp
会展 nghĩa là gì?
会展 (huìzhǎn) nghĩa là Hội nghị và triển lãm (viết tắt của 会议展览 (huìyìzhǎnlǎn)).
会展 đọc thế nào?
会展 đọc là huìzhǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 会展 là gì?
Âm Hán Việt của 会展 là "hội triển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.