TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会师

huìshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會師

Âm Hán Việt HỘI SƯ

会师 nghĩa là hợp tác, gia nhập lực lượng.

Nghĩa của 会师

huìshī

HỘI SƯĐộng từphồn thể 會師
  1. Hợp tác
  2. Gia nhập lực lượng
  3. Hội quân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 会师

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

会师 nghĩa là gì?

会师 (huìshī) nghĩa là hợp tác, gia nhập lực lượng.

会师 đọc thế nào?

会师 đọc là huìshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 会师 là gì?

Âm Hán Việt của 会师 là "hội sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.