TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会意字

huìyìzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會意字

Âm Hán Việt HỘI Ý TỰ

会意字 nghĩa là chữ hội ý.

Nghĩa của 会意字

huìyìzì

HỘI Ý TỰphồn thể 會意字
  1. Chữ hội ý (một trong Lục Thư 六书 về cách cấu tạo chữ Hán)
  2. Chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành phần có sẵn
  3. Còn gọi là chữ hợp ý hoặc chữ ghép nghĩa

Câu hỏi thường gặp

会意字 nghĩa là gì?

会意字 (huìyìzì) nghĩa là chữ hội ý.

会意字 đọc thế nào?

会意字 đọc là huìyìzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 会意字 là gì?

Âm Hán Việt của 会意字 là "hội ý tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.