TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会意

huìyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會意

Âm Hán Việt HỘI Ý

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hội ý” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

会意 nghĩa là chữ hội ý.

Nghĩa của 会意

huìyì

HỘI ÝDanh từ, Động từphồn thể 會意
  1. Chữ hội ý (một trong Lục Thư 六书 (liùshū) phương pháp cấu thành chữ Hán)
  2. Chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành tố có sẵn
  3. Còn gọi là chữ kết hợp ý hay hợp thể
  4. Phân biệt mà không cần nói rõ
  5. Hiểu ra
  6. Ngầm hiểu (nụ cười, ánh nhìn, v.v.)

Từ ghép có 会意

Câu hỏi thường gặp

会意 nghĩa là gì?

会意 (huìyì) nghĩa là chữ hội ý.

会意 đọc thế nào?

会意 đọc là huìyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 会意 là gì?

Âm Hán Việt của 会意 là "hội ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.