TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会漏

huìlòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會漏

Âm Hán Việt HỘI LẬU

会漏 nghĩa là rò rỉ.

Nghĩa của 会漏

huìlòu

HỘI LẬUphồn thể 會漏
  1. Rò rỉ

Câu hỏi thường gặp

会漏 nghĩa là gì?

会漏 (huìlòu) nghĩa là rò rỉ.

会漏 đọc thế nào?

会漏 đọc là huìlòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 会漏 là gì?

Âm Hán Việt của 会漏 là "hội lậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.