TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会盟

huìméng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會盟

Âm Hán Việt HỘI MINH

会盟 nghĩa là Các cuộc họp do các quân vương tổ chức trong thời kỳ phong kiến Trung Quốc nhằm mục đích chính thức hóa liên minh, hoàn tất hiệp ước.

Nghĩa của 会盟

huìméng

HỘI MINHĐộng từphồn thể 會盟
  1. Các cuộc họp do các quân vương tổ chức trong thời kỳ phong kiến Trung Quốc nhằm mục đích chính thức hóa liên minh, hoàn tất hiệp ước

Câu hỏi thường gặp

会盟 nghĩa là gì?

会盟 (huìméng) nghĩa là Các cuộc họp do các quân vương tổ chức trong thời kỳ phong kiến Trung Quốc nhằm mục đích chính thức hóa liên minh, hoàn tất hiệp ước.

会盟 đọc thế nào?

会盟 đọc là huìméng (pinyin).

Âm Hán Việt của 会盟 là gì?

Âm Hán Việt của 会盟 là "hội minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.