TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会社

huìshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會社

Âm Hán Việt HỘI XÃ

会社 nghĩa là một phường hội.

Nghĩa của 会社

huìshè

HỘI XÃDanh từphồn thể 會社
  1. Một phường hội
  2. thời xưa Một hiệp hội như đảng phái chính trị, nhóm tôn giáo hoặc phường hội thương mại
  3. Từ tiếng Nhật chỉ công ty
  4. Hội (lịch sử)
  5. Hiệp hội
  6. Công ty (liên quan đến Nhật Bản hoặc Hàn Quốc)

Từ ghép có 会社

Câu hỏi thường gặp

会社 nghĩa là gì?

会社 (huìshè) nghĩa là một phường hội.

会社 đọc thế nào?

会社 đọc là huìshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 会社 là gì?

Âm Hán Việt của 会社 là "hội xã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.