TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会籍

huìjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會籍

Âm Hán Việt HỘI TỊCH

会籍 nghĩa là tư cách hội viên.

Nghĩa của 会籍

huìjí

HỘI TỊCHDanh từphồn thể 會籍
  1. Tư cách hội viên (của câu lạc bộ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

会籍 nghĩa là gì?

会籍 (huìjí) nghĩa là tư cách hội viên.

会籍 đọc thế nào?

会籍 đọc là huìjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 会籍 là gì?

Âm Hán Việt của 会籍 là "hội tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.