TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会见

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huìjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會見

Âm Hán Việt HỘI KIẾN
Lượng từ đi kèm: 次 (cì)

会见 nghĩa là gặp gỡ.

Nghĩa của 会见

huìjiàn

HỘI KIẾNĐộng từ, Danh từphồn thể 會見
  1. Gặp gỡ (ai đó đang viếng thăm)

Câu hỏi thường gặp

会见 nghĩa là gì?

会见 (huìjiàn) nghĩa là gặp gỡ.

会见 đọc thế nào?

会见 đọc là huìjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 会见 là gì?

Âm Hán Việt của 会见 là "hội kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.