会见
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 會見
Lượng từ đi kèm: 次 (cì)
会见 nghĩa là gặp gỡ.
Nghĩa của 会见
huìjiàn
HỘI KIẾNĐộng từ, Danh từphồn thể 會見- Gặp gỡ (ai đó đang viếng thăm)
Câu hỏi thường gặp
会见 nghĩa là gì?
会见 (huìjiàn) nghĩa là gặp gỡ.
会见 đọc thế nào?
会见 đọc là huìjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 会见 là gì?
Âm Hán Việt của 会见 là "hội kiến".