会计
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 會計
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)
会计 nghĩa là kế toán, nghề kế toán.
Nghĩa của 会计
kuàijì
HỘI KẾDanh từ, Động từ, Tên riêngphồn thể 會計- Kế toán
- Nghề kế toán
- Môn kế toán
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 会计
Đồng nghĩa
Từ ghép có 会计
Câu hỏi thường gặp
会计 nghĩa là gì?
会计 (kuàijì) nghĩa là kế toán, nghề kế toán.
会计 đọc thế nào?
会计 đọc là kuàijì (pinyin).
Âm Hán Việt của 会计 là gì?
Âm Hán Việt của 会计 là "hội kế".