TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会计

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kuàijì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會計

Âm Hán Việt HỘI KẾ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)

会计 nghĩa là kế toán, nghề kế toán.

Nghĩa của 会计

kuàijì

HỘI KẾDanh từ, Động từ, Tên riêngphồn thể 會計
  1. Kế toán
  2. Nghề kế toán
  3. Môn kế toán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 会计

Đồng nghĩa

Từ ghép có 会计

Câu hỏi thường gặp

会计 nghĩa là gì?

会计 (kuàijì) nghĩa là kế toán, nghề kế toán.

会计 đọc thế nào?

会计 đọc là kuàijì (pinyin).

Âm Hán Việt của 会计 là gì?

Âm Hán Việt của 会计 là "hội kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.