TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会计制度

kuàijìzhìdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會計制度

Âm Hán Việt HỘI KẾ CHẾ ĐỘ

会计制度 nghĩa là hệ thống kế toán.

Nghĩa của 会计制度

kuàijìzhìdù

HỘI KẾ CHẾ ĐỘphồn thể 會計制度
  1. Hệ thống kế toán

Câu hỏi thường gặp

会计制度 nghĩa là gì?

会计制度 (kuàijìzhìdù) nghĩa là hệ thống kế toán.

会计制度 đọc thế nào?

会计制度 đọc là kuàijìzhìdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 会计制度 là gì?

Âm Hán Việt của 会计制度 là "hội kế chế độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.