TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伝

yún giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6

伝 nghĩa là triệu tập, truyền bá.

Nghĩa của 伝

yún

  1. Triệu tập
  2. Truyền bá
  3. Truyền đạt

chuán

  1. Biến thể tiếng Nhật của 传

Câu hỏi thường gặp

伝 nghĩa là gì?

伝 (yún, chuán) nghĩa là triệu tập, truyền bá.

伝 đọc thế nào?

伝 đọc là yún (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.