伞
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 傘, 繖
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱人⿻丷十 Mọi âm Hán Việt của chữ: tản, tán Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)
伞 nghĩa là cái ô, cái dù.
Nghĩa của 伞
sǎn
TẢNphồn thể 傘- Cái ô
- Cái dù
sǎn
TẢNphồn thể 繖- Lụa trơn
- Biến thể của 伞 (sǎn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伞
Đồng nghĩa
Từ ghép có 伞
Thành ngữ có 伞
- 收旗卷伞 — Cuộn cờ và dù
Câu ví dụ với 伞
- 你今天最好随身带把伞。 Hôm nay bạn nên mang ô theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #801569
- 我的伞在哪? Dù của tui đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5363966
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
伞 nghĩa là gì?
伞 (sǎn) nghĩa là cái ô, cái dù.
伞 đọc thế nào?
伞 đọc là sǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 伞 là gì?
Âm Hán Việt của 伞 là "tản".