TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伞

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傘, 繖

Âm Hán Việt TẢN
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱人⿻丷十 Mọi âm Hán Việt của chữ: tản, tán Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)

伞 nghĩa là cái ô, cái dù.

Nghĩa của 伞

sǎn

TẢNphồn thể 傘
  1. Cái ô
  2. Cái dù

sǎn

TẢNphồn thể 繖
  1. Lụa trơn
  2. Biến thể của 伞 (sǎn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伞

Đồng nghĩa

Từ ghép có 伞

Thành ngữ có 伞

Câu ví dụ với 伞

  • 你今天最好随身带把伞。 Hôm nay bạn nên mang ô theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #801569
  • 我的伞在哪? Dù của tui đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5363966

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

伞 nghĩa là gì?

伞 (sǎn) nghĩa là cái ô, cái dù.

伞 đọc thế nào?

伞 đọc là sǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 伞 là gì?

Âm Hán Việt của 伞 là "tản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.