TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伞下

sǎnxià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傘下

Âm Hán Việt TẢN HẠ

伞下 nghĩa là Dưới sự bảo trợ của.

Nghĩa của 伞下

sǎnxià

TẢN HẠphồn thể 傘下
  1. Dưới sự bảo trợ của

Câu hỏi thường gặp

伞下 nghĩa là gì?

伞下 (sǎnxià) nghĩa là Dưới sự bảo trợ của.

伞下 đọc thế nào?

伞下 đọc là sǎnxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 伞下 là gì?

Âm Hán Việt của 伞下 là "tản hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.