TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伟岸

wěi'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偉岸

Âm Hán Việt VĨ NGẠN

伟岸 nghĩa là ấn tượng.

Nghĩa của 伟岸

wěi'àn

VĨ NGẠNTính từphồn thể 偉岸
  1. Ấn tượng
  2. Khẳng khái và cao lớn
  3. Xuất chúng
  4. Vạm vỡ

Câu hỏi thường gặp

伟岸 nghĩa là gì?

伟岸 (wěi'àn) nghĩa là ấn tượng.

伟岸 đọc thế nào?

伟岸 đọc là wěi'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 伟岸 là gì?

Âm Hán Việt của 伟岸 là "vĩ ngạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.