TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传三过四

chuánsānguòsì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳三過四

Âm Hán Việt TRUYỀN TAM QUÁ TỨ

传三过四 nghĩa là lan truyền tin đồn, tán gẫu.

Nghĩa của 传三过四

chuánsānguòsì

TRUYỀN TAM QUÁ TỨphồn thể 傳三過四
  1. Lan truyền tin đồn
  2. Tán gẫu

Câu hỏi thường gặp

传三过四 nghĩa là gì?

传三过四 (chuánsānguòsì) nghĩa là lan truyền tin đồn, tán gẫu.

传三过四 đọc thế nào?

传三过四 đọc là chuánsānguòsì (pinyin).

Âm Hán Việt của 传三过四 là gì?

Âm Hán Việt của 传三过四 là "truyền tam quá tứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.