TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传入

chuánrù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳入

Âm Hán Việt TRUYỀN NHẬP

传入 nghĩa là nhập vào, truyền vào.

Nghĩa của 传入

chuánrù

TRUYỀN NHẬPĐộng từ, Tính từphồn thể 傳入
  1. Nhập vào
  2. Truyền vào
  3. Hướng tâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 传入

Trái nghĩa

Từ ghép có 传入

Câu hỏi thường gặp

传入 nghĩa là gì?

传入 (chuánrù) nghĩa là nhập vào, truyền vào.

传入 đọc thế nào?

传入 đọc là chuánrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 传入 là gì?

Âm Hán Việt của 传入 là "truyền nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.