TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传出

chuánchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳出

Âm Hán Việt TRUYỀN XUẤT

传出 nghĩa là truyền ra ngoài, phát tán.

Nghĩa của 传出

chuánchū

TRUYỀN XUẤTĐộng từ, Tính từphồn thể 傳出
  1. Truyền ra ngoài
  2. Phát tán
  3. Dẫn ly (dây thần kinh)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 传出

Trái nghĩa

Từ ghép có 传出

Câu hỏi thường gặp

传出 nghĩa là gì?

传出 (chuánchū) nghĩa là truyền ra ngoài, phát tán.

传出 đọc thế nào?

传出 đọc là chuánchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 传出 là gì?

Âm Hán Việt của 传出 là "truyền xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.