TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传单

chuándān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳單

Âm Hán Việt TRUYỀN ĐƠN

传单 nghĩa là tờ rơi, tờ quảng cáo.

Nghĩa của 传单

chuándān

TRUYỀN ĐƠNDanh từphồn thể 傳單
  1. Tờ rơi; tờ quảng cáo; tờ gấp

Câu hỏi thường gặp

传单 nghĩa là gì?

传单 (chuándān) nghĩa là tờ rơi, tờ quảng cáo.

传单 đọc thế nào?

传单 đọc là chuándān (pinyin).

Âm Hán Việt của 传单 là gì?

Âm Hán Việt của 传单 là "truyền đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.