TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传唤

chuánhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳喚

Âm Hán Việt TRUYỀN HOÁN

传唤 nghĩa là giấy triệu tập, trát đòi hầu tòa.

Nghĩa của 传唤

chuánhuàn

TRUYỀN HOÁNĐộng từphồn thể 傳喚
  1. Giấy triệu tập (đến cơ quan công an)
  2. Trát đòi hầu tòa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 传唤

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

传唤 nghĩa là gì?

传唤 (chuánhuàn) nghĩa là giấy triệu tập, trát đòi hầu tòa.

传唤 đọc thế nào?

传唤 đọc là chuánhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 传唤 là gì?

Âm Hán Việt của 传唤 là "truyền hoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.