TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

召唤

zhàohuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 召喚

Âm Hán Việt TRIỆU HOÁN

召唤 nghĩa là triệu hồi, vẫy gọi.

Nghĩa của 召唤

zhàohuàn

TRIỆU HOÁNĐộng từphồn thể 召喚
  1. Triệu hồi
  2. Vẫy gọi
  3. Gọi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 召唤

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

召唤 nghĩa là gì?

召唤 (zhàohuàn) nghĩa là triệu hồi, vẫy gọi.

召唤 đọc thế nào?

召唤 đọc là zhàohuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 召唤 là gì?

Âm Hán Việt của 召唤 là "triệu hoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.