TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传奇人物

chuánqírénwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳奇人物

Âm Hán Việt TRUYỀN KỲ NHÂN VẬT

传奇人物 nghĩa là người huyền thoại, huyền thoại.

Nghĩa của 传奇人物

chuánqírénwù

TRUYỀN KỲ NHÂN VẬTphồn thể 傳奇人物
  1. Người huyền thoại
  2. Huyền thoại (tức là người)

Câu hỏi thường gặp

传奇人物 nghĩa là gì?

传奇人物 (chuánqírénwù) nghĩa là người huyền thoại, huyền thoại.

传奇人物 đọc thế nào?

传奇人物 đọc là chuánqírénwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 传奇人物 là gì?

Âm Hán Việt của 传奇人物 là "truyền kỳ nhân vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.