TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传家宝

chuánjiābǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳家寶

Âm Hán Việt TRUYỀN GIA BẢO

传家宝 nghĩa là báu vật gia truyền.

Nghĩa của 传家宝

chuánjiābǎo

TRUYỀN GIA BẢODanh từphồn thể 傳家寶
  1. Báu vật gia truyền

Câu hỏi thường gặp

传家宝 nghĩa là gì?

传家宝 (chuánjiābǎo) nghĩa là báu vật gia truyền.

传家宝 đọc thế nào?

传家宝 đọc là chuánjiābǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 传家宝 là gì?

Âm Hán Việt của 传家宝 là "truyền gia bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.