TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传导

chuándǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳導

Âm Hán Việt TRUYỀN ĐẠO

传导 nghĩa là dẫn truyền.

Nghĩa của 传导

chuándǎo

TRUYỀN ĐẠOĐộng từphồn thể 傳導
  1. Dẫn truyền (nhiệt, điện v.v.)

Từ ghép có 传导

Câu hỏi thường gặp

传导 nghĩa là gì?

传导 (chuándǎo) nghĩa là dẫn truyền.

传导 đọc thế nào?

传导 đọc là chuándǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 传导 là gì?

Âm Hán Việt của 传导 là "truyền đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.